Bài luyện gồm 130 câu: 30 WH Questions, 20 Yes/No Questions, 20 Tag Questions, 20 Choice Questions, 20 Statement Responses và 20 Suggestions.
Mỗi câu có 3 lựa chọn A / B / C. Chọn đáp án rồi bấm CHECK để xem đúng/sai và giải thích.
Lưu ý: Bài luyện nâng cao, tốc độ sát đề thi thật. Trong đề thi thật, Part 2 sẽ không hiện transcript.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. When hỏi thời gian, nên đáp án đúng là By Friday afternoon.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Where hỏi địa điểm/vị trí, nên chọn At the main reception desk.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Why hỏi lý do, nên đáp án có Because là phù hợp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Who hỏi người/chức vụ, nên chọn The warehouse supervisor is.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. How often hỏi tần suất, nên chọn Once every quarter.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. What time hỏi giờ cụ thể, nên đáp án đúng là At 9:15 sharp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Where can I pick up hỏi nơi lấy vật gì.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Why hỏi nguyên nhân; ran out of toner là nguyên nhân.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Who hỏi người phê duyệt.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. How hỏi cách thức, nên chọn By courier.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. When hỏi thời điểm.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Where hỏi nơi lưu file.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Why hỏi lý do/mục đích.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Who should receive hỏi người/bộ phận nhận.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. How much hỏi số tiền.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. What caused hỏi nguyên nhân/sự việc gây ra.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. When hỏi thời gian quay lại.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Where hỏi nơi cất giữ.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Why hỏi lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Who will train hỏi người thực hiện.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. How soon hỏi thời gian bao lâu nữa.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. What should I do hỏi hành động cần làm.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Where hỏi địa điểm.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Why hỏi lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Who can access hỏi đối tượng được quyền truy cập.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. How hỏi cách xử lý.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. When should... be submitted hỏi hạn nộp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Where hỏi địa điểm tổ chức.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Why hỏi nguyên nhân.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Who is handling hỏi người phụ trách.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Did you...? Đáp án A trả lời trực tiếp Yes và nêu hành động.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Are...? B trả lời No và giải thích tình trạng.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Can we...? C trả lời Yes và nêu điều kiện.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Have you...? A trả lời Yes trực tiếp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Is...? B trả lời Yes và nêu giờ mở cửa.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Will...? A trả lời No và làm rõ phạm vi.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Do you need...? C là câu trả lời gián tiếp phù hợp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Has...? B trả lời Not yet và nêu tiến trình.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Would you like me to...? A trả lời Yes và yêu cầu cụ thể.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Should we...? B trả lời Yes và số lượng.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Did...? C là phản hồi gián tiếp thể hiện đã nhận.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Are there any...? A trả lời số lượng còn lại.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Can you...? B là lời đồng ý hành động.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Have...? C trả lời No và nêu lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Is someone available...? A trả lời thời điểm có thể.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Will...? B trả lời Yes và điều kiện.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Do we have enough...? C trả lời gián tiếp là chưa đủ.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Did you attach...? A trả lời Yes rõ ràng.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Are visitors required...? B trả lời Yes và quy định.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Can...? A là trả lời không chắc chắn nhưng phù hợp ngữ cảnh.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Tag question xác nhận thông tin; A xác nhận trực tiếp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Câu hỏi đuôi có thể trả lời No và sửa thông tin.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A xác nhận và hướng dẫn cụ thể.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Tag phủ định, B trả lời đúng trọng tâm.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. B xác nhận hành động đã xong.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. I don't think so là phản hồi tự nhiên cho tag question.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A trả lời gián tiếp, cập nhật trạng thái thật.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Not as far as I know phù hợp với câu xác nhận.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A xác nhận địa điểm.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A trả lời có điều kiện, phù hợp câu hỏi đuôi.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Unfortunately, yes xác nhận thông tin.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A xác nhận phủ định và bổ sung thông tin.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A xác nhận cách nộp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A xác nhận vị trí cụ thể.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Actually... sửa lại giả định của người hỏi.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A xác nhận và nêu lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A trả lời đúng trọng tâm câu hỏi đuôi.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A xác nhận có điều kiện.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Not yet trả lời đúng dạng xác nhận.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A trả lời Yes và nêu vị trí.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Choice question yêu cầu chọn một phương án.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Câu hỏi lựa chọn air/sea; A chọn air.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. B chọn hình thức e-mail.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A chọn một đồ uống cụ thể.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A chọn assistant.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A chọn large room và nêu lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Choice today/tomorrow; A chọn tomorrow.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A chọn charts.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A chọn online.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A chọn premium one.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Choice số lượng; A chọn twenty.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Với choice question, Either... cũng là đáp án hợp lý.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A chọn người nhận.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A chọn đơn vị tiền.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A chọn new one.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A chọn taxi.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A chọn near the front.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A chọn today.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A chọn spreadsheet.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A chọn window office.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Statement nêu vấn đề; A là phản hồi/hành động phù hợp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Người nói chưa nhận được lịch; A xử lý bằng cách gửi lại.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Statement báo thời gian; A phản hồi phù hợp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A phản hồi logic với thông tin shipment bị delay.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Statement nêu sự cố; A đề xuất xử lý.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A phản hồi hợp lý với việc cần revision.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A hành động hợp lý khi thiếu trang.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A đề nghị hỗ trợ phù hợp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A xử lý vấn đề label bị hư.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A phản hồi phù hợp với tin tích cực.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A đưa ra giải pháp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A suy ra hành động phù hợp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A đề xuất xử lý vấn đề.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A phản hồi hợp lý với thông tin warranty.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A xử lý vấn đề thiếu subtitles.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A yêu cầu thông tin mới.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A là hành động phù hợp khi invoice có lỗi.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A đề xuất kiểm tra.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A phản hồi phù hợp về tác động của discount.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A đưa ra giải pháp tạm thời.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Why don't we...? là câu gợi ý; A phản hồi đồng ý và nêu lợi ích.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. How about + V-ing là đề xuất; A chấp nhận đề xuất.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Let's... là lời đề nghị cùng làm; A đồng ý và nêu lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Maybe we should... là gợi ý; A đồng ý có lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Why don't you...? đưa ra lời khuyên/gợi ý; A phản hồi hợp lý.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. How about using...? là đề xuất lựa chọn; A đánh giá đề xuất phù hợp.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Let's review... là đề xuất hành động; A đồng ý.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A là phản hồi có điều kiện, phù hợp với suggestion.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. Why don't we...? là đề xuất; A đồng ý và nêu lợi ích.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A phản hồi hợp lý với đề xuất thay máy in.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. Let's send... là đề xuất hành động; A đồng ý.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A đồng ý và nêu lợi ích của đề xuất.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A phản hồi trực tiếp với lời gợi ý hỏi Ms. Carter.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A đánh giá đề xuất online là hợp lý.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. Absolutely thể hiện đồng ý mạnh với suggestion.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A phản hồi đúng với đề xuất thuê tạm thời.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A đồng ý và nêu nhóm cần hỗ trợ.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: B. A nêu lợi ích của việc gia hạn.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: A. A đồng ý và nêu lý do.
Chọn đáp án phù hợp nhất với câu hỏi.
Đáp án đúng: C. A phản hồi hợp lý với đề xuất cập nhật banner.